BÁNH THAN CỦI

Tải về

Thông số kỹ thuật Báo giá
BANH THAN CUI
0$

GIỚI THIỆU BÁNH THAN CỦI

Đây là một nguồn nhiên liệu lý tưởng được sử dụng cho cả ngành thương mại và công nghiệp. So với các loại than củi thông thường khác trên thị trường, than củi hoạt tính có sức cháy kéo dài hơn và nhiệt độ cao hơn. Không giống như than đá và than cốc, bánh than củi của chúng tôi an toàn cho sức khỏe của bạn và môi trường xung quanh vì nó không thải ra khí hay chất thải độc hại nào trong quá trình cháy. 100% xanh sạch và bền vững – than củi của chúng tôi chỉ được sản xuất từ bột than làm từ chất thải sinh khối và một phần nhỏ tinh bột tự nhiên làm chất kết dính. Không có chất phụ gia hoá học – không có nitrat, borac hay antraxit. Hãy liên hệ với chúng tôi để hiểu tại sao ngày càng có nhiều chuyên gia công nghiệp lựa chọn than củi của chúng tôi chứ không phải là nhiên liệu nào khác mà họ từng sử dụng.

TÍNH NĂNG BÁNH THAN CỦI

  1.  Mức carbon và nhiệt trị cố định cao hơn: than của chúng tôi không chỉ cháy lâu hơn mà còn đảm bảo nhiệt lượng cháy cao hơn.
  2. Không khói, không mùi và không bắn lửa: cháy không khói, không mùi hoặc không bắn lửa trong suốt thời gian đánh lửa ban đầu và cháy – an toàn khi sử dụng cả trong nhà lẫn ngoài trời.
  3. Ít tro: tạo tro tối thiểu.
  4. Độ ẩm thấp: đảm bảo hiệu quả cháy ổn định.
  5. Ít bay hơi: cháy đều, không khói, không lửa và ít tạo bồ hóng.
  6. Thời gian cháy dài hơn: than củi của chúng tôi có thời gian cháy đến 4 giờ, gấp hai lần các loại than gỗ thông thường.
  7. Thân thiện với môi trường: không ô nhiễm – không có lưu huỳnh hay hóa chất độc hại.

ỨNG DỤNG BÁNH THAN CỦI

Ứng dụng công nghiệp:

  1. Nồi hơi xí nghiệp
  2. Nhà máy hoá chất/điện hạt nhân/chiết xuất dung môi
  3. Các cơ sở hơi nước/sản xuất điện
  4. Các cơ sở hợp sinh

Nguồn nhiên liệu tuyệt vời cho các ngành công nghiệp sau:

  1. Dệt may
  2. Gạch
  3. Chế biến thực phẩm
  4. Cao su

THÔNG SỐ KỸ THUẬT BÁNH THAN CỦI

Properties Charcoal briquettes  (rice husk)
Energy output (Kcal/kg) 5367
Ash (%) 30.75
Moisture (%) <2
Sulphur (%) 0.04

 

Properties Charcoal briquettes (sawdust)
Energy output (Kcal/kg) 7000
Ash (%) 4.4
Moisture (%) 3
Sulphur (%) 0.33
Fixed Carbon 74.2
Volatile Matter 19.4
   

 

Properties Charcoal briquettes  (coconut)
Energy output (Kcal/kg) 6800
Ash (%) 2.7
Moisture (%) 2.6
Sulphur (%) 0.15
Fixed Carbon (%) 76
Volatile Matter (%) 18.7